treasure | Ngha ca t Treasure T in Anh

Rp 10.000
Rp 100.000-90%
Kuantitas

Ngoại động từ · Quý trọng, quý như vàng, đánh giá cao · Tích luỹ, để dành, trữ (của cải, châu báu) · (nghĩa bóng) trân trọng, giữ gìn, coi như của quý, rất